Công khai của Trụ sở chính
Bảng ma trận tuân thủ
Kéo ngang để xem đủ các cột
| Mã | Nội dung | Chu kỳ | 2026-2027 NTC 2026 |
2025-2026 NTC 2025 |
|---|---|---|---|---|
| C. Điều kiện bảo đảm chất lượng hoạt động giáo dục thường xuyên Điều 10 Thông tư 09/2024/TT-BGDĐT | ||||
| D. Kế hoạch và kết quả hoạt động giáo dục thường xuyên Điều 11 Thông tư 09/2024/TT-BGDĐT | ||||
| F. Công khai hoạt động giáo dục nghề nghiệp Pháp luật về giáo dục nghề nghiệp (Luật Giáo dục nghề nghiệp số 124/2025/QH15 và văn bản hướng dẫn) - CẦN RÀ SOÁT với Sở GD&ĐT | ||||
| G. Công khai khác Quy định pháp luật liên quan (tiếp công dân; dân chủ ở cơ sở; tuyển dụng; thủ tục hành chính; thanh tra, kiểm tra...) | ||||
CK-C1 |
Đội ngũ: số lượng theo vị trí việc làm và trình độ; số lượng, tỷ lệ được đánh giá; số lượng, tỷ lệ hoàn thành bồi dưỡng hằng năm Khoản 1 Điều 10 Thông tư 09/2024/TT-BGDĐT · Bắt buộc |
Năm học |
Quá hạn
Hạn công khai: 30/09/2026 |
— |
CK-C2 |
Cơ sở vật chất: số lượng, diện tích phòng học, phòng bộ môn, phòng chức năng; thiết bị dạy học đối sánh danh mục tối thiểu - theo từng đơn vị và tổng hợp toàn Trung tâm Khoản 2 Điều 10 Thông tư 09/2024/TT-BGDĐT · Bắt buộc |
Năm học |
Đã công khai 07/10/2026 |
— |
CK-D5 |
Kết quả năm học trước: kết quả tuyển sinh; số học viên theo khóa học, giới tính, dân tộc, khuyết tật Khoản 5 Điều 11 Thông tư 09/2024/TT-BGDĐT · Bắt buộc |
Năm học |
Quá hạn
Hạn công khai: 30/09/2026 |
— |
CK-D6 |
Cấp THCS, THPT: kết quả học tập, rèn luyện; số dự thi và được công nhận tốt nghiệp; tỷ lệ tốt nghiệp; số trúng tuyển GDNN/đại học; tỷ lệ có việc làm sau 01 năm Khoản 6 Điều 11 Thông tư 09/2024/TT-BGDĐT · Bắt buộc |
Năm học |
Quá hạn
Hạn công khai: 30/09/2026 |
— |
CK-F3 |
Đội ngũ nhà giáo giáo dục nghề nghiệp Pháp luật về GDNN - CẦN RÀ SOÁT · Không bắt buộc |
Năm học |
Không bắt buộc
Hạn công khai: 30/09/2026 |
— |
CK-F4 |
Cơ sở vật chất, thiết bị đào tạo theo nghề Pháp luật về GDNN - CẦN RÀ SOÁT · Không bắt buộc |
Năm học |
Không bắt buộc
Hạn công khai: 30/09/2026 |
— |
CK-G6 |
Thực đơn, điều kiện ăn ở nội trú của lưu học sinh (Lào) · Không bắt buộc |
Năm học | Không bắt buộc | — |
Chú giải:
Đã công khai
Chưa công khai
Quá hạn
— Không áp dụng
Không bắt buộc
Tỷ lệ hoàn thành: 25% (1/4; Quá hạn: 3)
