Công khai giáo dục
Công khai trong hoạt động của Trung tâm theo Thông tư số 09/2024/TT-BGDĐT ngày 03/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo (Mục 1 - Điều 4, 5; Mục 4 - Điều 10, 11; Điều 14, 15 Chương II; Phụ lục I).
Nội dung công khai được duy trì trên Cổng tối thiểu 05 năm kể từ ngày công khai; không xóa, chỉ thay thế hoặc đánh dấu hết hiệu lực.
Quét mã QR để mở trang này trên điện thoại
Nhóm nội dung công khai Năm học hiện hành 2026-2027
Bộ lọc
Bảng ma trận tuân thủ Toàn Trung tâm
Hàng = mã nội dung; cột = năm học (năm tài chính/dương lịch tương ứng với năm bắt đầu năm học). Ô: Đã công khai (ngày, liên kết) / Chưa công khai / Quá hạn / Không áp dụng.
Kéo ngang để xem đủ các cột
| Mã | Nội dung | Chu kỳ | 2026-2027 NTC 2026 |
2025-2026 NTC 2025 |
|---|---|---|---|---|
| A. Thông tin chung về cơ sở giáo dục Điều 4 Thông tư 09/2024/TT-BGDĐT | ||||
| B. Thu, chi tài chính Điều 5 Thông tư 09/2024/TT-BGDĐT | ||||
| C. Điều kiện bảo đảm chất lượng hoạt động giáo dục thường xuyên Điều 10 Thông tư 09/2024/TT-BGDĐT | ||||
| D. Kế hoạch và kết quả hoạt động giáo dục thường xuyên Điều 11 Thông tư 09/2024/TT-BGDĐT | ||||
| E. Báo cáo thường niên Phụ lục I Thông tư 09/2024/TT-BGDĐT; công bố trước ngày 30/6 hằng năm (Điều 15) | ||||
| F. Công khai hoạt động giáo dục nghề nghiệp Pháp luật về giáo dục nghề nghiệp (Luật Giáo dục nghề nghiệp số 124/2025/QH15 và văn bản hướng dẫn) - CẦN RÀ SOÁT với Sở GD&ĐT | ||||
| G. Công khai khác Quy định pháp luật liên quan (tiếp công dân; dân chủ ở cơ sở; tuyển dụng; thủ tục hành chính; thanh tra, kiểm tra...) | ||||
| H. Công khai của các đơn vị tiền thân Điều 15 Thông tư 09/2024/TT-BGDĐT (duy trì tối thiểu 05 năm kể từ ngày công khai) | ||||
CK-A1 |
Tên cơ sở giáo dục (kể cả tên tiếng nước ngoài, nếu có) Khoản 1 Điều 4 Thông tư 09/2024/TT-BGDĐT · Bắt buộc |
Một lần (cập nhật khi thay đổi) |
Đã công khai 07/10/2026 |
— |
CK-A2 |
Địa chỉ trụ sở chính và các địa chỉ hoạt động khác (Phân hiệu, Địa điểm thực hành); điện thoại, email, cổng thông tin điện tử Khoản 2 Điều 4 Thông tư 09/2024/TT-BGDĐT · Bắt buộc |
Một lần (cập nhật khi thay đổi) |
Đã công khai 07/10/2026 |
— |
CK-A3 |
Loại hình; cơ quan quản lý trực tiếp/chủ sở hữu; nguồn vốn Khoản 3 Điều 4 Thông tư 09/2024/TT-BGDĐT · Bắt buộc |
Một lần (cập nhật khi thay đổi) | Chưa công khai | — |
CK-A4 |
Sứ mạng, tầm nhìn, mục tiêu Khoản 4 Điều 4 Thông tư 09/2024/TT-BGDĐT · Bắt buộc |
Một lần (cập nhật khi thay đổi) | Chưa công khai | — |
CK-A5 |
Tóm tắt quá trình hình thành và phát triển Khoản 5 Điều 4 Thông tư 09/2024/TT-BGDĐT · Bắt buộc |
Một lần (cập nhật khi thay đổi) | Chưa công khai | — |
CK-A6 |
Thông tin người đại diện theo pháp luật, người phát ngôn Khoản 6 Điều 4 Thông tư 09/2024/TT-BGDĐT · Bắt buộc |
Một lần (cập nhật khi thay đổi) |
Đã công khai 07/10/2026 |
— |
CK-A7 |
Tổ chức bộ máy: quyết định thành lập (QĐ 1966/QĐ-UBND); quyết định bổ nhiệm lãnh đạo; quy chế tổ chức và hoạt động; sơ đồ tổ chức bộ máy Khoản 7 Điều 4 Thông tư 09/2024/TT-BGDĐT · Bắt buộc |
Một lần (cập nhật khi thay đổi) | Chưa công khai | — |
CK-A8 |
Văn bản khác: chiến lược phát triển; quy chế dân chủ; kế hoạch, thông báo tuyển dụng; các văn bản theo quy định Khoản 8 Điều 4 Thông tư 09/2024/TT-BGDĐT · Bắt buộc |
Một lần (cập nhật khi thay đổi) | Chưa công khai | — |
CK-B1 |
Tình hình tài chính năm tài chính trước liền kề (cơ cấu thu, chi theo nguồn kinh phí và loại hoạt động) Khoản 1 Điều 5 Thông tư 09/2024/TT-BGDĐT · Bắt buộc |
Năm tài chính |
Chưa công khai
Hạn công khai: 30/06/2027 |
— |
CK-B2 |
Các khoản thu và mức thu đối với người học (học phí, lệ phí, dịch vụ) trong năm học và dự kiến các năm tiếp theo Khoản 2 Điều 5 Thông tư 09/2024/TT-BGDĐT · Bắt buộc |
Năm học |
Quá hạn
Hạn công khai: 31/07/2026 |
— |
CK-B3 |
Chính sách và kết quả thực hiện trợ cấp, miễn giảm học phí, học bổng hằng năm Khoản 3 Điều 5 Thông tư 09/2024/TT-BGDĐT · Bắt buộc |
Năm học |
Chưa công khai
Hạn công khai: 31/10/2026 |
— |
CK-B4 |
Số dư các quỹ (kể cả quỹ đặc thù) Khoản 4 Điều 5 Thông tư 09/2024/TT-BGDĐT · Bắt buộc |
Năm tài chính |
Chưa công khai
Hạn công khai: 30/06/2027 |
— |
CK-B5 |
Nội dung tài chính khác theo quy định (dự toán, quyết toán, mua sắm, tài sản...) Khoản 5 Điều 5 Thông tư 09/2024/TT-BGDĐT; quy định về công khai tài chính, ngân sách · Không bắt buộc |
Năm tài chính | Không bắt buộc | — |
CK-C1 |
Đội ngũ: số lượng theo vị trí việc làm và trình độ; số lượng, tỷ lệ được đánh giá; số lượng, tỷ lệ hoàn thành bồi dưỡng hằng năm Khoản 1 Điều 10 Thông tư 09/2024/TT-BGDĐT · Bắt buộc |
Năm học |
Quá hạn
Hạn công khai: 30/09/2026 |
— |
CK-C2 |
Cơ sở vật chất: số lượng, diện tích phòng học, phòng bộ môn, phòng chức năng; thiết bị dạy học đối sánh danh mục tối thiểu - theo từng đơn vị và tổng hợp toàn Trung tâm Khoản 2 Điều 10 Thông tư 09/2024/TT-BGDĐT · Bắt buộc |
Năm học |
Quá hạn
Hạn công khai: 30/09/2026 |
— |
CK-C3 |
Kiểm định chất lượng: kết quả tự đánh giá, kế hoạch cải tiến; kết quả đánh giá ngoài; kế hoạch và kết quả cải tiến 05 năm và hằng năm Khoản 3 Điều 10 Thông tư 09/2024/TT-BGDĐT · Bắt buộc |
Năm học | Chưa công khai | — |
CK-C4 |
Chương trình giáo dục của nước ngoài/tích hợp (nếu có): tên, quốc gia, đối tác, cơ quan kiểm định/công nhận, ngôn ngữ giảng dạy Khoản 4 Điều 10 Thông tư 09/2024/TT-BGDĐT · Không bắt buộc |
Năm học | Không bắt buộc | — |
CK-D1 |
Kế hoạch tuyển sinh năm học: đối tượng, chỉ tiêu, phương thức, mốc thời gian Khoản 1 Điều 11 Thông tư 09/2024/TT-BGDĐT · Bắt buộc |
Năm học |
Quá hạn
Hạn công khai: 31/07/2026 |
— |
CK-D2 |
Kế hoạch giáo dục năm học Khoản 2 Điều 11 Thông tư 09/2024/TT-BGDĐT · Bắt buộc |
Năm học |
Quá hạn
Hạn công khai: 30/09/2026 |
— |
CK-D3 |
Danh mục chương trình GDTX đang thực hiện (xóa mù chữ; cập nhật kiến thức, kỹ năng; bồi dưỡng nghề; chương trình cấp văn bằng; liên kết đào tạo) Khoản 3 Điều 11 Thông tư 09/2024/TT-BGDĐT · Bắt buộc |
Năm học |
Quá hạn
Hạn công khai: 30/09/2026 |
— |
CK-D4 |
Yêu cầu phối hợp với gia đình đối với học viên dưới 18 tuổi; hoạt động hỗ trợ học tập Khoản 4 Điều 11 Thông tư 09/2024/TT-BGDĐT · Bắt buộc |
Năm học |
Quá hạn
Hạn công khai: 30/09/2026 |
— |
CK-D5 |
Kết quả năm học trước: kết quả tuyển sinh; số học viên theo khóa học, giới tính, dân tộc, khuyết tật Khoản 5 Điều 11 Thông tư 09/2024/TT-BGDĐT · Bắt buộc |
Năm học |
Quá hạn
Hạn công khai: 30/09/2026 |
— |
CK-D6 |
Cấp THCS, THPT: kết quả học tập, rèn luyện; số dự thi và được công nhận tốt nghiệp; tỷ lệ tốt nghiệp; số trúng tuyển GDNN/đại học; tỷ lệ có việc làm sau 01 năm Khoản 6 Điều 11 Thông tư 09/2024/TT-BGDĐT · Bắt buộc |
Năm học |
Quá hạn
Hạn công khai: 30/09/2026 |
— |
CK-D7 |
Chương trình nước ngoài/tích hợp: số người học (Việt Nam/nước ngoài) Khoản 7 Điều 11 Thông tư 09/2024/TT-BGDĐT · Không bắt buộc |
Năm học | Không bắt buộc | — |
CK-E-2026 |
Báo cáo thường niên năm 2026 (số liệu đến 31/12/2026, công bố trước 30/6/2027, định dạng PDF) Phụ lục I; Điều 15 Thông tư 09/2024/TT-BGDĐT · Bắt buộc |
Năm dương lịch |
Chưa công khai
Hạn công khai: 30/06/2027 |
— |
CK-F1 |
Ngành, nghề; trình độ đào tạo; quy mô tuyển sinh GDNN Pháp luật về GDNN - CẦN RÀ SOÁT · Không bắt buộc |
Năm học |
Không bắt buộc
Hạn công khai: 30/09/2026 |
— |
CK-F2 |
Chương trình đào tạo, chuẩn đầu ra từng nghề Pháp luật về GDNN - CẦN RÀ SOÁT · Không bắt buộc |
Năm học |
Không bắt buộc
Hạn công khai: 30/09/2026 |
— |
CK-F3 |
Đội ngũ nhà giáo giáo dục nghề nghiệp Pháp luật về GDNN - CẦN RÀ SOÁT · Không bắt buộc |
Năm học |
Không bắt buộc
Hạn công khai: 30/09/2026 |
— |
CK-F4 |
Cơ sở vật chất, thiết bị đào tạo theo nghề Pháp luật về GDNN - CẦN RÀ SOÁT · Không bắt buộc |
Năm học |
Không bắt buộc
Hạn công khai: 30/09/2026 |
— |
CK-F5 |
Học phí, lệ phí các chương trình GDNN Pháp luật về GDNN - CẦN RÀ SOÁT · Không bắt buộc |
Năm học |
Không bắt buộc
Hạn công khai: 31/07/2026 |
— |
CK-F6 |
Kết quả tốt nghiệp, cấp chứng chỉ Pháp luật về GDNN - CẦN RÀ SOÁT · Không bắt buộc |
Năm học |
Không bắt buộc
Hạn công khai: 30/09/2026 |
— |
CK-F7 |
Việc làm sau đào tạo Pháp luật về GDNN - CẦN RÀ SOÁT · Không bắt buộc |
Năm học |
Không bắt buộc
Hạn công khai: 30/09/2026 |
— |
CK-F8 |
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp Pháp luật về GDNN - CẦN RÀ SOÁT · Không bắt buộc |
Một lần (cập nhật khi thay đổi) | Không bắt buộc | — |
CK-F9 |
Kế hoạch tuyển sinh, đào tạo nghề và liên kết đào tạo Pháp luật về GDNN - CẦN RÀ SOÁT · Không bắt buộc |
Năm học |
Không bắt buộc
Hạn công khai: 31/07/2026 |
— |
CK-G1 |
Tiếp công dân: nội quy, lịch tiếp công dân, địa điểm, người phụ trách Luật Tiếp công dân năm 2013 · Bắt buộc |
Một lần (cập nhật khi thay đổi) |
Đã công khai 14/10/2026 |
— |
CK-G2 |
Quy chế thực hiện dân chủ ở cơ sở; nội dung công khai theo Luật Thực hiện dân chủ ở cơ sở Luật Thực hiện dân chủ ở cơ sở năm 2022 · Không bắt buộc |
Một lần (cập nhật khi thay đổi) | Không bắt buộc | — |
CK-G3 |
Tuyển dụng: kế hoạch, thông báo, kết quả tuyển dụng viên chức, người lao động Quy định về tuyển dụng viên chức - CẦN RÀ SOÁT · Không bắt buộc |
Một lần (cập nhật khi thay đổi) | Không bắt buộc | — |
CK-G4 |
Thủ tục hành chính thuộc phạm vi giải quyết của Trung tâm (xác nhận, cấp bản sao văn bằng, chuyển trường...) Quy định về kiểm soát thủ tục hành chính - CẦN RÀ SOÁT · Không bắt buộc |
Một lần (cập nhật khi thay đổi) | Không bắt buộc | — |
CK-G5 |
Đường dây nóng, kênh tiếp nhận phản ánh, kiến nghị · Không bắt buộc |
Một lần (cập nhật khi thay đổi) | Không bắt buộc | — |
CK-G6 |
Thực đơn, điều kiện ăn ở nội trú của lưu học sinh (Lào) · Không bắt buộc |
Năm học | Không bắt buộc | — |
CK-G7 |
Cam kết chất lượng giáo dục Thông tư 09/2024/TT-BGDĐT (nội dung tự nguyện bổ sung) · Không bắt buộc |
Năm học |
Không bắt buộc
Hạn công khai: 30/09/2026 |
— |
CK-G8 |
Kết luận thanh tra, kiểm tra được phép công khai Pháp luật về thanh tra - CẦN RÀ SOÁT · Không bắt buộc |
Một lần (cập nhật khi thay đổi) | Không bắt buộc | — |
CK-H-TT1-2025 |
Công khai năm 2025 của Trung tâm GDNN-GDTX số 1 (tiền thân - CẦN XÁC NHẬN tên) Điều 15 Thông tư 09/2024/TT-BGDĐT (lưu tối thiểu 05 năm); nội dung công khai trước sáp nhập 31/8/2026 · Không bắt buộc |
Một lần (cập nhật khi thay đổi) | — | Không bắt buộc |
CK-H-TT1-2026 |
Công khai năm 2026 của Trung tâm GDNN-GDTX số 1 (tiền thân - CẦN XÁC NHẬN tên) Điều 15 Thông tư 09/2024/TT-BGDĐT (lưu tối thiểu 05 năm); nội dung công khai trước sáp nhập 31/8/2026 · Không bắt buộc |
Một lần (cập nhật khi thay đổi) | Không bắt buộc | — |
CK-H-TT2-2025 |
Công khai năm 2025 của Trung tâm GDNN-GDTX số 2 (tiền thân - CẦN XÁC NHẬN tên) Điều 15 Thông tư 09/2024/TT-BGDĐT (lưu tối thiểu 05 năm); nội dung công khai trước sáp nhập 31/8/2026 · Không bắt buộc |
Một lần (cập nhật khi thay đổi) | — | Không bắt buộc |
CK-H-TT2-2026 |
Công khai năm 2026 của Trung tâm GDNN-GDTX số 2 (tiền thân - CẦN XÁC NHẬN tên) Điều 15 Thông tư 09/2024/TT-BGDĐT (lưu tối thiểu 05 năm); nội dung công khai trước sáp nhập 31/8/2026 · Không bắt buộc |
Một lần (cập nhật khi thay đổi) | Không bắt buộc | — |
CK-H-TT3-2025 |
Công khai năm 2025 của Trung tâm GDNN-GDTX số 3 (tiền thân - CẦN XÁC NHẬN tên) Điều 15 Thông tư 09/2024/TT-BGDĐT (lưu tối thiểu 05 năm); nội dung công khai trước sáp nhập 31/8/2026 · Không bắt buộc |
Một lần (cập nhật khi thay đổi) | — | Không bắt buộc |
CK-H-TT3-2026 |
Công khai năm 2026 của Trung tâm GDNN-GDTX số 3 (tiền thân - CẦN XÁC NHẬN tên) Điều 15 Thông tư 09/2024/TT-BGDĐT (lưu tối thiểu 05 năm); nội dung công khai trước sáp nhập 31/8/2026 · Không bắt buộc |
Một lần (cập nhật khi thay đổi) | Không bắt buộc | — |
CK-H-TT4-2025 |
Công khai năm 2025 của Trung tâm GDNN-GDTX số 4 (tiền thân - CẦN XÁC NHẬN tên) Điều 15 Thông tư 09/2024/TT-BGDĐT (lưu tối thiểu 05 năm); nội dung công khai trước sáp nhập 31/8/2026 · Không bắt buộc |
Một lần (cập nhật khi thay đổi) | — | Không bắt buộc |
CK-H-TT4-2026 |
Công khai năm 2026 của Trung tâm GDNN-GDTX số 4 (tiền thân - CẦN XÁC NHẬN tên) Điều 15 Thông tư 09/2024/TT-BGDĐT (lưu tối thiểu 05 năm); nội dung công khai trước sáp nhập 31/8/2026 · Không bắt buộc |
Một lần (cập nhật khi thay đổi) | Không bắt buộc | — |
Chú giải:
Đã công khai
Chưa công khai
Quá hạn
— Không áp dụng
Không bắt buộc
Tỷ lệ hoàn thành: 17% (4/23; Quá hạn: 9)
Lịch công khai hằng năm 2026-2027
| Mã | Nội dung | Hạn công khai | Trạng thái |
|---|---|---|---|
CK-B2 |
Các khoản thu và mức thu đối với người học (học phí, lệ phí, dịch vụ) trong năm học và dự kiến các năm tiếp theo | 31/07/2026 Công khai TRƯỚC KHI tuyển sinh năm học | Quá hạn |
CK-D1 |
Kế hoạch tuyển sinh năm học: đối tượng, chỉ tiêu, phương thức, mốc thời gian | 31/07/2026 Trước khi tuyển sinh | Quá hạn |
CK-F5 |
Học phí, lệ phí các chương trình GDNN | 31/07/2026 Trước tuyển sinh | Không bắt buộc |
CK-F9 |
Kế hoạch tuyển sinh, đào tạo nghề và liên kết đào tạo | 31/07/2026 Trước tuyển sinh | Không bắt buộc |
CK-C1 |
Đội ngũ: số lượng theo vị trí việc làm và trình độ; số lượng, tỷ lệ được đánh giá; số lượng, tỷ lệ hoàn thành bồi dưỡng hằng năm | 30/09/2026 Đầu năm học | Quá hạn |
CK-C2 |
Cơ sở vật chất: số lượng, diện tích phòng học, phòng bộ môn, phòng chức năng; thiết bị dạy học đối sánh danh mục tối thiểu - theo từng đơn vị và tổng hợp toàn Trung tâm | 30/09/2026 Đầu năm học | Quá hạn |
CK-D2 |
Kế hoạch giáo dục năm học | 30/09/2026 Đầu năm học | Quá hạn |
CK-D3 |
Danh mục chương trình GDTX đang thực hiện (xóa mù chữ; cập nhật kiến thức, kỹ năng; bồi dưỡng nghề; chương trình cấp văn bằng; liên kết đào tạo) | 30/09/2026 Đầu năm học | Quá hạn |
CK-D4 |
Yêu cầu phối hợp với gia đình đối với học viên dưới 18 tuổi; hoạt động hỗ trợ học tập | 30/09/2026 Đầu năm học | Quá hạn |
CK-D5 |
Kết quả năm học trước: kết quả tuyển sinh; số học viên theo khóa học, giới tính, dân tộc, khuyết tật | 30/09/2026 Đầu năm học (số liệu năm học trước) | Quá hạn |
CK-D6 |
Cấp THCS, THPT: kết quả học tập, rèn luyện; số dự thi và được công nhận tốt nghiệp; tỷ lệ tốt nghiệp; số trúng tuyển GDNN/đại học; tỷ lệ có việc làm sau 01 năm | 30/09/2026 Đầu năm học (số liệu năm học trước) | Quá hạn |
CK-F1 |
Ngành, nghề; trình độ đào tạo; quy mô tuyển sinh GDNN | 30/09/2026 Trước/đầu năm học | Không bắt buộc |
CK-F2 |
Chương trình đào tạo, chuẩn đầu ra từng nghề | 30/09/2026 | Không bắt buộc |
CK-F3 |
Đội ngũ nhà giáo giáo dục nghề nghiệp | 30/09/2026 | Không bắt buộc |
CK-F4 |
Cơ sở vật chất, thiết bị đào tạo theo nghề | 30/09/2026 | Không bắt buộc |
CK-F6 |
Kết quả tốt nghiệp, cấp chứng chỉ | 30/09/2026 | Không bắt buộc |
CK-F7 |
Việc làm sau đào tạo | 30/09/2026 | Không bắt buộc |
CK-G7 |
Cam kết chất lượng giáo dục | 30/09/2026 | Không bắt buộc |
CK-B3 |
Chính sách và kết quả thực hiện trợ cấp, miễn giảm học phí, học bổng hằng năm | 31/10/2026 Hằng năm | Chưa công khai |
CK-B1 |
Tình hình tài chính năm tài chính trước liền kề (cơ cấu thu, chi theo nguồn kinh phí và loại hoạt động) | 30/06/2027 Năm tài chính trước liền kề; cùng kỳ Báo cáo thường niên | Chưa công khai |
CK-B4 |
Số dư các quỹ (kể cả quỹ đặc thù) | 30/06/2027 Đến 31/12 năm tài chính | Chưa công khai |
CK-E-2026 |
Báo cáo thường niên năm 2026 (số liệu đến 31/12/2026, công bố trước 30/6/2027, định dạng PDF) | 30/06/2027 Trước ngày 30/6/2027 | Chưa công khai |
Danh sách nội dung đã công khai
-
CK-G1Lịch tiếp công dân, địa điểm tiếp công dân và Ban tiếp công dân năm 2026 -
CK-A6Thông tin người đại diện theo pháp luật, người phát ngôn (Dữ liệu mẫu - cần cập nhật) -
CK-A2Địa chỉ trụ sở chính, các địa điểm hoạt động, điện thoại, email, cổng TTĐT (Dữ liệu mẫu - cần cập nhật) -
CK-A1Tên cơ sở giáo dục (Dữ liệu mẫu - cần cập nhật)
